Assurance accident inclue dans la cotisation UFE Vietnam - 2020

En cas d'accident et dans la limite de la police souscrite (à hauteur de 50'000'000VND/personne/occurrence/année), les membres de l’UFE Vietnam doivent contacter directement la compagnie d’assurance souscrite par l’UFE Vietnam et inclue dans la cotisation UFE Vietnam* :

Hung Vuong Assurance Corporation - 126 Nguyen Cong Tru street, District 1 - Ho Chi Minh City

Contact : 1 900 633 535 (Vietnam) - Contrat N° 000007CN0132000007

*Les nouvelles souscriptions d'adhésions à l'UFE Vietnam prennent effet tous les 05 du mois suivant, et doivent être renouvelées avant le 31 Décembre chaque année. 

  • Toutes ces informations sont communiquées sans garantie et sans que l'UFE locale ne puisse être tenue pour responsable.

COUVERTURE

Indemnisation des personnes assurées en cas de décès, d'invalidité permanente ou d'invalidité temporaire causée par un ou des accidents non exclus des conditions générales ci-jointes de Hung Vuong Assurance

En cas d’accident entraînant :

  • Le décès ou une incapacité permanente totale due à un accident de plus de 81%
  • Une invalidité permanente partielle
  • Une incapacité temporaire

Télécharger la présentation de l'assurance. 



ASSURANCE INDIVIDUELLE ACCIDENT / PERSONAL ACCIDENT INSURANCE / BẢO HIỂM TAI NẠN CON NGƯỜI

Qui peut souscrire : membre de l’UFE de moins de 71 ans / Who can subscribe: UFE’s member under under 71 years old / Ai có thể đăng ký: Thành viên UFE dưới 71 tuổi


COUVERTURE / COVERAGE/ PHẠM VI BẢO HIỂM

Indemnisation des personnes assurées en cas de décès, d'invalidité permanente ou d'invalidité temporaire causée par un ou des accidents non exclus des conditions générales ci-jointes de Hung Vuong Assurance / Compensation for Insured Persons in event of death, permanent disablement or temporary disablement caused by accident(s) not being excluded from the attached policy terms and conditions of Hung Vuong Assurance. Bồi thường trong trường hợp người được bảo hiểm bị chết hoặc bị thương tật vĩnh viễn hoặc thương tật tạm thời do tai nạn mà không bị loại trừ theo điều kiện/ điều khoản của Quy tắc bảo hiểm Tai nạn của Bảo hiểm Hùng Vương đính kèm. 


GARANTIES / BENEFITS /QUYỀN LỢI

  1. Décès ou incapacité permanente totale due à un accident de plus de 81% / Death or Permanent Disablement due to an accident 81% or above  / Tử vong, thương tật toàn bộ vĩnh viễn (trên 81%): 50 000 000 VND
  2. Invalidité permanente partielle due à un accident / Pemanent Disablement/ Thương tật vĩnh viễn:  Versement un pourcentage selon l'échelle de compensation/ As per the scale of compensation/ Căn cứ theo Bảng tỷ lệ  
  3. Incapacité temporaire (les frais médicaux réels engagés comprennent: frais d’hospitalisation, consultations, pharmacie et transport en ambulance) : 100% des frais médicaux réels + forfait journalier 50,000 VND/jour, dans la limite de 180 jours/an. Le plafond des remboursements et forfait journalier ne doivent dépasser 50 000 000 VND / Temporary Disablement Actual medical expenses incurred include: medicine, surgery, treatment or use of medical devices as directed by the physician, the costs of care assistants, room charge, hiring an ambulance : Pay whole actual medical expenses + hospitalization allowance 50,000 VND/day. Max up to 180 days/year. The maximum compensation levels do not exceed the rate applied to that disability / Thương tật tạm thời  phát sinh các chi phí như: thuốc men, phẫu thuật, điều trị hay sử dụng các thiết bị y tế theo chỉ định của Bác sỹ, các chi phí hộ lý, thuê phòng, thuê xe cấp cứu: Thanh toán các chi phí thực tế phát sinh + Trợ cấp nằm viện nội trú 50,000/ngày. Tối đa 180 ngày/năm. Mức bồi thường tối đa không vượt quá tỷ lệ áp dụng cho trường hợp thương tật đó


PRINCIPALES EXCLUSIONS / MAIN EXCLUSION/ LOẠI TRỪ CHÍNH

  1. L'assuré étant sous l'influence de l'alcool, des drogues / The Insured Person being under the influence of alcohol, drugs/ Người được bảo hiểm đang ảnh hưởng bởi chất có cồn, chất kích thích
  2. Décès / blessure par automutilation volontaire, échauffourée / Death/Injury by deliberate self-injury, scuffle / Tử vong/ thương tật do tự gây thương tích có chủ ý, ẩu đả trừ trường hợp tự vệ
  3. L'assuré viole ou enfreint la loi / The Insured Person violates or breaches of law / Người được bảo hiểm vi phạm pháp luật
  4. Accident survenu en dehors de la limite géographique (Vietnam) / Losses outside Geographical Limit (Vietnam) / Rủi ro xảy ra ngoài Giới hạn địa lý (Vietnam)


DEMANDE DE REMBOURSEMENT / CLAIM PROCEDURE / QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT BỒI THƯỜNG

  1. Formulaire de demande de remboursement / Claim forms/ Giấy yêu cầu trả tiền bảo hiểm theo mẫu 
  2. Rapport d'accident certifié par l'organisation de l'assuré, l'autorité locale ou la police locale dans la zone où l'accident s'est produit / Accident report certified by the Insured’s organization, local authority or the local police in the area where the accident took place Biên bản tai nạn có xác nhận của cơ quan, chính quyền địa phương hoặc công an nơi Người được bảo hiểm bị tai nạn.
  3. Document médical: facture de sortie d'hôpital, facture de traitement (en ce qui concerne le traitement des patients hospitalisés), protocole d'opération (en ce qui concerne l'opération), etc. certifié et tamponné par une personne autorisée de l'établissement médical. / Medical document: hospital discharge bill, treatment bill (in respect of inpatient treatment), operation protocol (in respect of operation) etc. certified and stamped by an authorized person of Medical Facility. Các chứng từ y tế: giấy ra viện, phiếu điều trị (trường hợp điều trị nội trú), phiếu mổ (trường hợp phẫu thuật), các hóa đơn chi phí liên quan... do người có thẩm quyền của cơ sở y tế ký, đóng dấu. 
  4. Certificat Décès / Certificate of Death (where the Insured dies) / Giấy chứng tử (trường hợp Người được bảo hiểm chết).
  5. Document prouvant l'héritage légal (en cas de décès de l'Assuré) / Document proving legal inheritance (where the Insured dies) / Chứng từ chứng minh quyền thừa kế hợp pháp (trường hợp Người được bảo hiểm chết).
  6. Selon les circonstances spécifiques, des instructions et une documentation supplémentaire seront nécessaires. / Depending on the specific circumstances, instructions and additional documentation will be required. / Tùy từng trường hợp cụ thể sẽ được hướng dẫn và yêu cầu bổ sung chứng từ khác nhau.
  7. Adresse d’envoi / Address of receiving claim documents Địa chỉ tiếp nhận chứng từ bồi thường

Hung Vuong Assurance Corporation

126 Nguyen Cong Tru street, District 1, Hochiminh City, Vietnam. 


CONTACTS

En cas d’accident, veuillez contacter : 1 900 633 535 (Vietnam) en précisant votre contrat N° 000007CN0132000007 / In the event of an accident, please contact: 1 900 633 535 (Vietnam), specifying your contract N ° 000007CN0132000007 / Trong trường hợp xảy ra tai nạn, vui lòng liên hệ: 1 900 633 535 (Việt Nam), chỉ định hợp đồng của bạn N ° 000007CN0132000007


Pour accopagnement si besoin : contacter Mr. Pierre BUI - Notre partenaire chez VESPIREN FRANCE 



8 bonnes raisons d'adhérer à l'UFE

Un réseau mondial d’accueil

Une information au quotidien

Une vie sociale locale

Des aides personnalisées

La défense de vos intérêts

Des tarifs préférentiels sur de nombreuses prestations

Une entraide entre expatriés

Un partenariat avec les pouvoirs publics

J'adhère

Site créé par notre partenaire ACTE Solutions
Bénéficiez d’une promotion membre UFE et créez votre site internet